comedo
/'kɔmidou/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
comedo
/'kɔmidou/
danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) số nhiều comedones
- (y học) mụn trứng cá
Định nghĩa tiếng Anh
n a black-tipped plug clogging a pore of the skin