Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comeliness

/'kʌmlinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

comeliness

/'kʌmlinis/

danh từ

  • vẻ đẹp, vẻ duyên dáng, vẻ dễ thương
  • sự lịch sự, sự nhã nhặn; sự đúng đắn, sự đoan trang (tính nết, cách cư xử)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being good looking and attractive

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...