comely
/'kʌmli/ GRE phổ biến #24705
Nghĩa thường dùng
đẹp, duyên dáng, dễ thương
tính từ
“The comely woman caught everyone's attention at the party.”Người phụ nữ duyên dáng đã thu hút sự chú ý của mọi người tại bữa tiệc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
comely
/'kʌmli/
tính từ
- đẹp, duyên dáng, dễ thương
- lịch sự, nhã nhặn; đúng đắn, đoan trang
Định nghĩa tiếng Anh
s according with custom or propriety s very pleasing to the eye