Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comfortably

/'kʌmfətəbli/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #6887

Nghĩa thường dùng

một cách thoải mái trạng từ

“She settled into the chair comfortably.”Cô ấy ngồi vào ghế một cách thoải mái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

comfortably

/'kʌmfətəbli/

phó từ

  • tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng
  • dễ chịu, thoải mái
  • sung túc, phong lưu
    • to be comfortably off: phong lưu, sung túc
Định nghĩa tiếng Anh

r. in mental comfort; without stress r. in physical comfort

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...