comfortably
/'kʌmfətəbli/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #6887
Nghĩa thường dùng
một cách thoải mái
trạng từ
“She settled into the chair comfortably.”Cô ấy ngồi vào ghế một cách thoải mái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
comfortably
/'kʌmfətəbli/
phó từ
- tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng
- dễ chịu, thoải mái
- sung túc, phong lưu
- to be comfortably off: phong lưu, sung túc
Định nghĩa tiếng Anh
r. in mental comfort; without stress r. in physical comfort