comfortless
/'kʌmfətlis/ phổ biến #44652
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
comfortless
/'kʌmfətlis/
tính từ
- bất tiện, không đủ tiện nghi
- tẻ nhạt, buồn tẻ
- bị bỏ rơi không ai an ủi
Định nghĩa tiếng Anh
s. without comfort