Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comitia

/kә'miʃiә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

comitia

//

* danh từ
  • số nhiều comitia
  • đại hội quốc dân (từ cổ La Mã)
  • đại hội tuyển cử (cách mạng Pháp)
Định nghĩa tiếng Anh

n. pl. A public assembly of the Roman people for electing officers or passing laws.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...