commandment
/kə'mɑ:ndmənt/ phổ biến #14661
Nghĩa thường dùng
điều răn
danh từ
“The Ten Commandments are in the Bible.”Mười điều răn có trong Kinh thánh.
Biến thể từ
commandments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
commandment
/kə'mɑ:ndmənt/
danh từ
- điều răn, lời dạy bảo
thành ngữ
- the ten commandments
- mười điều răn của Chúa
- eleventh commandments-(đùa cợt) lời dạy bảo thứ 11 (không kém gì lời dạy bảo của Chúa)
Định nghĩa tiếng Anh
n. something that is commanded