Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commando

/kə'mɑ:ndou/ Collins ★ phổ biến #11443
Biến thể từ commandos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commando

/kə'mɑ:ndou/

danh từ

  • lính com-măng-đô; biệt kích, đặc công
Định nghĩa tiếng Anh

n. a member of a military unit trained as shock troops for hit-and-run raids n. an amphibious military unit trained for raids into enemy territory

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...