Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #15453

commemoration

/kə,memə'reiʃn/

danh từ

  • sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm, sự tưởng nhớ
    • in commemoration of: để kỷ niệm
  • (tôn giáo) lễ hoài niệm các vị thánh; lễ kỷ niệm một sự việc thiêng liêng
  • lễ kỷ niệm các người sáng lập trường (đại học Ôc-phớt)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a ceremony to honor the memory of someone or something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...