Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commendation

/,kɔmen'deiʃn/ phổ biến #21328

Nghĩa thường dùng

lời khen ngợi, bằng khen danh từ

“She received a commendation from the CEO.”Cô ấy nhận được lời khen từ CEO.

Biến thể từ commendations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commendation

/,kɔmen'deiʃn/

danh từ

  • sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán dương; sự tuyên dương
  • sự giới thiệu, sự tiến cử
    • letters of commendation: thư giới thiệu, thư tiến cử
Định nghĩa tiếng Anh

n an official award (as for bravery or service) usually given as formal public statement n a message expressing a favorable opinion

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...