Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commercial associate

Nghĩa thường dùng

nhân viên thương mại danh từ

“The commercial associate is responsible for managing client relationships.”Nhân viên thương mại chịu trách nhiệm quản lý mối quan hệ với khách hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nhân viên thương mại
    • commercial associate role: vai trò nhân viên thương mại
    • commercial associate position: vị trí nhân viên thương mại
  • người phụ trách các hoạt động thương mại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...