Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commercial media

/kəˈmɜːrʃl ˈmiːdiə/

Nghĩa thường dùng

truyền thông thương mại danh từ

“Commercial media maximizes profit.”Truyền thông thương mại tối đa hóa lợi nhuận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...