commit a burglary
/kəˈmɪt ə ˈbɜːrɡləri/
Nghĩa thường dùng
vào trái phép một tòa nhà để ăn cắp
cụm từ
“He was arrested for committing a burglary last night.”Anh ta bị bắt vì đã thực hiện một vụ đột nhập tối qua.