Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commit a burglary

/kəˈmɪt ə ˈbɜːrɡləri/

Nghĩa thường dùng

vào trái phép một tòa nhà để ăn cắp cụm từ

“He was arrested for committing a burglary last night.”Anh ta bị bắt vì đã thực hiện một vụ đột nhập tối qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...