Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commit a felony

/kəˈmɪt ə ˈfɛləni/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một tội phạm nghiêm trọng. cụm từ

“He was found guilty of committing a felony.”Anh ta bị kết án vì phạm tội nghiêm trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...