Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commit fraud

/kəˈmɪt frɔd/

Nghĩa thường dùng

thực hiện hành vi gian lận cụm từ

“He was arrested for committing fraud.”Anh ấy bị bắt vì thực hiện hành vi gian lận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...