Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commit perjury

/kəˈmɪt ˈpɜrdʒəri/

Nghĩa thường dùng

nói dối khi tuyên thệ tại tòa. cụm từ

“He was charged with committing perjury.”Anh ấy bị buộc tội nói dối khi tuyên thệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...