commit to ethical sourcing
/kəˈmɪt tə ˈɛθɪkəl ˈsɔrsɪŋ/
Nghĩa thường dùng
cam kết nguồn cung ứng có đạo đức
cụm từ
“The company decided to commit to ethical sourcing to improve its reputation.”Công ty quyết định cam kết nguồn cung ứng có đạo đức để cải thiện danh tiếng.