Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commit to justice

/kəˈmɪt tə ˈdʒʌstɪs/

Nghĩa thường dùng

cam kết với công lý cụm từ

“They commit to justice for all victims of crime.”Họ cam kết mang lại công lý cho tất cả nạn nhân của tội phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...