Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commit to excellence

/kəˈmɪt tə ˈɛksələns/

Đang hiển thị mục gốc commit to excellence cho “committed to excellence”.

Nghĩa thường dùng

cam kết đạt được tiêu chuẩn cao cụm từ

“The team commits to excellence in every match.”Đội bóng cam kết đạt được tiêu chuẩn cao trong mọi trận đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...