Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commodity market database

Nghĩa thường dùng

thị trường hàng hóa danh từ

“The commodity market database provides essential information for traders.”Cơ sở dữ liệu thị trường hàng hóa cung cấp thông tin thiết yếu cho các nhà giao dịch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thị trường hàng hóa
    • commodity market analysis: phân tích thị trường hàng hóa
    • commodity market trends: xu hướng thị trường hàng hóa
  • cơ sở dữ liệu thị trường hàng hóa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...