Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

common area

/ˈkɒm.ən ˈer.i.ə/

Nghĩa thường dùng

khu vực chung (hành lang, thang máy, sảnh) danh từ

“Bicycles are not allowed in common areas.”Xe đạp không được phép ở khu vực chung.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

common area

//

  • (Tech) khu vực chung
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...