common area
Nghĩa thường dùng
“Bicycles are not allowed in common areas.”Xe đạp không được phép ở khu vực chung.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
common area
//
- (Tech) khu vực chung
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Bicycles are not allowed in common areas.”Xe đạp không được phép ở khu vực chung.
Đang tải...