Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

common criminal

Nghĩa thường dùng

tội phạm thường (không phải tội phạm chính trị, khủng bố...) cụm từ

“The Justice Minister said that the men were not political prisoners but were common criminals who had committed acts of terrorism.”Bộ trưởng Tư pháp nói rằng những người đó không phải là tù chính trị mà là tội phạm thường phạm đã thực hiện các hành động khủng bố. (Lưu ý: nghĩa tiêu cực, chỉ tội phạm thông thường)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...