Common stock
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Common stock
//
- (Econ) Chứng khoán phổ thông.+ Một công cụ tài chính (thoả thuận tài chính) mang lại quyền sở hữu và quyền bỏ phiếu trong một công ty cho người chủ công cụ này. Xem PREFERENCE SHARES, EQUITIES.