Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commonplace

/'kɔmənpleis/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8669

Nghĩa thường dùng

điều đáng ghi vào sổ tay danh từ

“In many cities, street art has become a commonplace sight.”Tại nhiều thành phố, nghệ thuật đường phố đã trở thành một cảnh tượng đáng ghi vào sổ tay.

Biến thể từ commonplaces số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commonplace

/'kɔmənpleis/

danh từ

  • điều đáng ghi vào sổ tay
  • việc tầm thường; lời nói tầm thường; chuyện tầm thường; chuyện cũ rích

tính từ

  • tầm thường; sáo, cũ rích

động từ

  • trích những điều ghi ở sổ tay; ghi vào sổ tay
  • nói những chuyện tầm thường; nói những chuyện cũ rích
Định nghĩa tiếng Anh

s. completely ordinary and unremarkable s. not challenging; dull and lacking excitement

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...