Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commotion

/kə'mouʃn/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #11651

Nghĩa thường dùng

sự hỗn loạn, náo động danh từ

“There was a commotion outside.”Có một sự náo động bên ngoài.

Biến thể từ commotions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commotion

/kə'mouʃn/

tính từ

  • sự rung chuyển, sự chấn đông, sự rung động
  • (nghĩa bóng) sự rối loạn; cuộc bạo động, cuộc khởi nghĩa
  • (y học) choáng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of making a noisy disturbance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...