communicator
/kə'mju:nikeitə/ phổ biến #13468
Nghĩa thường dùng
người giao tiếp, người truyền đạt
danh từ
“She is an excellent communicator.”Cô ấy là một người giao tiếp xuất sắc.
Biến thể từ
communicators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
communicator
/kə'mju:nikeitə/
danh từ
- người truyền tin, người truyền đạt
- (kỹ thuật) cơ cấu truyền đạt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who communicates with others