Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

communicator

/kə'mju:nikeitə/ phổ biến #13468

Nghĩa thường dùng

người giao tiếp, người truyền đạt danh từ

“She is an excellent communicator.”Cô ấy là một người giao tiếp xuất sắc.

Biến thể từ communicators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

communicator

/kə'mju:nikeitə/

danh từ

  • người truyền tin, người truyền đạt
  • (kỹ thuật) cơ cấu truyền đạt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who communicates with others

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...