community agriculture
/kəˈmjunɪti ˈæɡrɪkʌltʃər/
Nghĩa thường dùng
thực hành nông nghiệp địa phương có sự tham gia của cộng đồng
cụm từ
“Community agriculture supports local economies and sustainability.”Nông nghiệp cộng đồng hỗ trợ nền kinh tế địa phương và sự bền vững.