Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

community agriculture

/kəˈmjunɪti ˈæɡrɪkʌltʃər/

Nghĩa thường dùng

thực hành nông nghiệp địa phương có sự tham gia của cộng đồng cụm từ

“Community agriculture supports local economies and sustainability.”Nông nghiệp cộng đồng hỗ trợ nền kinh tế địa phương và sự bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...