Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

community disaster resilience

/kəˈmjunɪti dɪˈzæstər rɪˈzɪljəns/

Nghĩa thường dùng

Khả năng của cộng đồng phục hồi sau thiên tai. cụm từ

“Building community disaster resilience is essential for long-term recovery.”Xây dựng khả năng phục hồi của cộng đồng là rất quan trọng cho sự phục hồi lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...