Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

community health

Nghĩa thường dùng

sức khỏe cộng đồng cụm từ

“Community health initiatives can improve overall well-being.”Các sáng kiến sức khỏe cộng đồng có thể cải thiện sức khỏe tổng thể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...