community health initiatives
/kəˈmjunɪti hɛlθ ɪˈnɪʃətɪvz/
Nghĩa thường dùng
Các chương trình nhằm cải thiện sức khỏe cộng đồng.
cụm từ
“Community health initiatives can enhance disaster preparedness.”Các sáng kiến sức khỏe cộng đồng có thể nâng cao sự chuẩn bị cho thảm họa.