Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

community libraries

Nghĩa thường dùng

thư viện cộng đồng danh từ

“Community libraries provide access to books and resources for everyone in the area.”Thư viện cộng đồng cung cấp quyền truy cập vào sách và tài liệu cho mọi người trong khu vực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thư viện cộng đồng
    • public community libraries: thư viện cộng đồng công cộng
    • local community libraries: thư viện cộng đồng địa phương
  • nơi cung cấp tài liệu và dịch vụ cho cộng đồng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...