community resilience
/kəˈmjunɪti rɪˈzɪljəns/
Nghĩa thường dùng
khả năng phục hồi của cộng đồng
cụm từ
“Community resilience is vital after a natural disaster.”Khả năng phục hồi của cộng đồng rất quan trọng sau thiên tai.