Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

community resilience building

/kəˈmjuː.nɪ.ti rɪˈzɪl.jəns ˈbɪld.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Nỗ lực tăng cường khả năng phục hồi của cộng đồng sau thảm họa. cụm từ

“Community resilience building is vital for effective disaster response.”Xây dựng khả năng phục hồi của cộng đồng là rất quan trọng cho phản ứng thảm họa hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...