Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

community safety initiatives

/kəˈmjunɪti ˈseɪfti ɪˈnɪʃətɪvz/

Nghĩa thường dùng

Các chương trình nhằm cải thiện an toàn cộng đồng. cụm từ

“Community safety initiatives can help reduce crime rates.”Các sáng kiến an toàn cộng đồng có thể giúp giảm tỷ lệ tội phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...