community safety initiatives
/kəˈmjunɪti ˈseɪfti ɪˈnɪʃətɪvz/
Nghĩa thường dùng
Các chương trình nhằm cải thiện an toàn cộng đồng.
cụm từ
“Community safety initiatives can help reduce crime rates.”Các sáng kiến an toàn cộng đồng có thể giúp giảm tỷ lệ tội phạm.