Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

community spirit

/kəˈmjuːnəti ˈspɪrɪt/

Nghĩa thường dùng

tinh thần cộng đồng cụm từ

“The festival showed great community spirit.”Lễ hội thể hiện tinh thần cộng đồng tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...