Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

community supported agriculture

Nghĩa thường dùng

Nông nghiệp hỗ trợ cộng đồng. cụm từ

“Community supported agriculture connects farmers directly with consumers.”Nông nghiệp hỗ trợ cộng đồng kết nối nông dân trực tiếp với người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...