Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commutation

/,kɔmju:'teiʃn/ phổ biến #30919
Biến thể từ commutations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commutation

/,kɔmju:'teiʃn/

danh từ

  • sự thay thế, sự thay đổi cho nhau, sự giao hoán
  • tiền thế (để thế vào hiện vật...)
  • (pháp lý) sự giảm (hình phạt)
  • (điện học) sự đảo mạch
    • sparkless commutation: sự đảo mạch không tia điện
Định nghĩa tiếng Anh

n. the travel of a commuter n. a warrant substituting a lesser punishment for a greater one n. (law) the reduction in severity of a punishment imposed by law

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...