Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compact car

Nghĩa thường dùng

xe hơi nhỏ gọn danh từ

“Many people prefer a compact car for city driving due to its size and fuel efficiency.”Nhiều người thích xe hơi nhỏ gọn để lái xe trong thành phố vì kích thước và hiệu suất nhiên liệu của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • xe hơi nhỏ gọn
    • compact car segment: phân khúc xe hơi nhỏ gọn
    • compact car market: thị trường xe hơi nhỏ gọn
  • một loại xe hơi có kích thước nhỏ hơn xe sedan thông thường
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...