Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compactness

/kəm'pæktnis/ phổ biến #34176

Nghĩa thường dùng

sự gọn gàng, tính chất ngắn gọn danh từ

“The compactness of the device makes it easy to carry.”Sự gọn gàng của thiết bị khiến nó dễ mang theo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

compactness

/kəm'pæktnis/

danh từ

  • tính rắn chắc; tính chắc nịch
  • độ chặt
  • (văn học) tính cô động, tính súc tích
Định nghĩa tiếng Anh

n. the consistency of a compact solid

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...