companionable
Nghĩa thường dùng
“They had a companionable chat over coffee.”Họ có một cuộc trò chuyện thân thiện bên tách cà phê.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
companionable
/kəm'pænjənəbl/
tính từ
- dễ làm bạn, dễ kết bạn
Định nghĩa tiếng Anh
s. suggestive of companionship