Từ điển Anh–Việt

112.205 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

companionable

/kəm'pænjənəbl/ phổ biến #26758

Nghĩa thường dùng

thân thiện, dễ gần tính từ

“They had a companionable chat over coffee.”Họ có một cuộc trò chuyện thân thiện bên tách cà phê.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

companionable

/kəm'pænjənəbl/

tính từ

  • dễ làm bạn, dễ kết bạn
Định nghĩa tiếng Anh

s. suggestive of companionship

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...