Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

companionship

/kəm'pænjənʃip/ Collins ★ phổ biến #12816

Nghĩa thường dùng

sự đồng hành danh từ

“Pets provide valuable companionship.”Thú cưng cung cấp sự đồng hành quý giá.

Biến thể từ companionships số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

companionship

/kəm'pænjənʃip/

danh từ

  • tình bạn, tình bạn bè
    • a companionship of many years: tình bè bạn trong nhiều năm
    • to enjoy someone's companionship: kết thân với ai, làm bạn với ai
  • (ngành in) tổ thợ sắp chữ
Định nghĩa tiếng Anh

n the state of being with someone

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...