Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

company expands

Nghĩa thường dùng

công ty mở rộng quy mô noun+verb

“The company has expanded and now has branches in most major cities.”Công ty đã mở rộng và hiện có chi nhánh ở hầu hết các thành phố lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...