Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

company guidelines

Nghĩa thường dùng

các quy định của công ty danh từ

“Employees are required to adhere to the company guidelines at all times.”Nhân viên được yêu cầu tuân thủ các quy định của công ty mọi lúc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • các quy định của công ty
    • follow company guidelines: tuân theo các quy định của công ty
    • company guidelines manual: sổ tay quy định của công ty
  • hướng dẫn của công ty
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...