company guidelines
Nghĩa thường dùng
các quy định của công ty
danh từ
“Employees are required to adhere to the company guidelines at all times.”Nhân viên được yêu cầu tuân thủ các quy định của công ty mọi lúc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- các quy định của công ty
- follow company guidelines: tuân theo các quy định của công ty
- company guidelines manual: sổ tay quy định của công ty
- hướng dẫn của công ty