Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

company merges

Nghĩa thường dùng

công ty sáp nhập noun+verb

“The company merged in 2013 and now form one very large corporation.”Công ty đã sáp nhập vào năm 2013 và giờ trở thành một tập đoàn rất lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...