Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

company policies

/ˈkʌmpəni ˈpɒl.ɪ.siz/

Nghĩa thường dùng

các chính sách công ty cụm từ

“Employees should be familiar with company policies.”Nhân viên nên quen thuộc với các chính sách công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...