Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compaq

/ˈkɒmpæk/

Nghĩa thường dùng

hãng máy tính Compaq danh từ

“He bought a Compaq laptop.”Anh ấy đã mua một chiếc laptop Compaq.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

compaq

//

  • hãng máy tính của Mỹ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...