Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comparative

/kəm'pærətiv/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6267

Nghĩa thường dùng

so sánh tính từ

“She made a comparative analysis of the two products.”Cô ấy đã thực hiện một phân tích so sánh hai sản phẩm.

Biến thể từ comparatives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

comparative

/kəm'pærətiv/

tính từ

  • so sánh
    • the comparative method of studying: phương pháp nghiên cứu so sánh
  • tương đối
    • to live in comparative comfort: sống tương đối sung túc

danh từ

  • (ngôn ngữ học) cấp so sánh
  • từ ở cấp so sánh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the comparative form of an adjective or adverb a. relating to or based on or involving comparison

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...