Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comparative form

/kəmˈpærətɪv fɔːrm/

Nghĩa thường dùng

dạng so sánh hơn (của tính từ/trạng từ) cụm từ

“Choose the correct comparative form: 'This test is easier than the last one.'”Chọn dạng so sánh hơn đúng: 'Bài kiểm tra này dễ hơn bài trước.'

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...