comparative form
/kəmˈpærətɪv fɔːrm/
Nghĩa thường dùng
dạng so sánh hơn (của tính từ/trạng từ)
cụm từ
“Choose the correct comparative form: 'This test is easier than the last one.'”Chọn dạng so sánh hơn đúng: 'Bài kiểm tra này dễ hơn bài trước.'