Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comparatively speaking

/kəmˈpærətɪvli ˈspiːkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Khi đưa ra so sánh; tương đối. cụm từ

“Comparatively speaking, this option is more affordable than others.”So với các lựa chọn khác, tùy chọn này tương đối rẻ hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...