Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compensating

/'kɔmpenseitiŋ/ phổ biến #36722
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

compensating

//

  • (Tech) làm bù trừ
Định nghĩa tiếng Anh

v adjust for v make amends for; pay compensation for v make up for shortcomings or a feeling of inferiority by exaggerating good qualities v make reparations or amends for v do or give something to somebody in return v make payment to; compensate

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...